se coller

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tự động từ:
    • Dán vào, vào, áp vào: Hành động tự đặt mình hoặc một phần cơ thể sát, dính vào một bề mặt hoặc vật thể khác.
    • Ăn ở với nhau không cưới xin (nghĩa bóng, thông tục): Sống chung như vợ chồng không hôn thú.
Ví dụ sử dụng
  • Tự động từ (nghĩa đen):
    • Il fait froid, les enfants se collent contre leur mère. (Trời lạnh, trẻ áp sát vào mẹ chúng.)
    • Le timbre se colle sur l'enveloppe. (Con tem dán lên phong bì.)
  • Tự động từ (nghĩa bóng):
    • Ils se sont collés après quelques mois de fréquentation. (Họ đã sống chung với nhau sau vài tháng tìm hiểu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Se coller à la tâche": Dán mình vào công việc, tập trung chăm chỉ làm việcđó.
    • Pour réussir cet examen, il faut se coller à la tâche. (Để vượt qua kỳ thi này, phải dán mình vào việc học.)
  • "Se coller un(e)..." (thông tục): Tự bắt mình phải chịu đựng một điều đó khó chịu.
    • Je me suis collé deux heures de transport pour venir. (Tôi đã phải chịu đựng hai giờ đi lại để đến đây.)
Biến thể từ gần giống
  • Coller (động từ ngoại động): Dán, gắn.
    • Coller une affiche sur le mur. (Dán một tấm áp phích lên tường.)
  • Décoller (động từ): Bong ra, cất cánh (máy bay).
  • Le collage (danh từ): Sự dán; nghệ thuật cắt dán (trong hội họa).
Từ đồng nghĩa
  • S'appliquer contre: Áp vào.
  • Se serrer contre: Co sát vào, nép vào.
  • Cohabiter (cho nghĩa "ăn ở"): Sống chung.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào khác ngoài cách dùng phản thân "se coller")

Thành ngữ liên quan
  • "Être collé à quelqu'un comme une timbre": Dính với ai như hình với bóng.
    • Depuis qu'ils sont ensemble, il est collé à elle comme un timbre. (Kể từ khi họ đến với nhau, anh ta dính với ấy như hình với bóng.)
tự động từ
  1. dán vào, vào, áp vào
    • Se coller contre le mur
      áp vào tường
  2. ăn ở với nhau không cưới xin